外配喪偶或離婚 亦可歸化台灣 Quy định nhập quốc tịch sắp sửa đổi!

Pháp luật sửa đổi! Bộ Nội chính cho hay, những phối ngẫu ngoại tịch tại Đài Loan, dù bạn đời đã mất hoặc đã ly hôn đều sẽ được pháp luật nới lỏng những quy định liên quan đến vấn đề xin nhập tịch, do đó sẽ thuận lợi hơn trong việc lưu lại chăm sóc con cái. Ngoài ra trong bản thảo luật sửa đổi cũng tăng thêm quy định mới, trong vòng một năm sau khi nhập quốc tịch, người đó được phép nhập quốc tịch Trung Hoa Dân Quốc trước, sau đó đưa ra chứng minh từ bỏ quốc tịch gốc cũng được.

Trước đây, những ngoại phối tại Đài Loan do chưa lấy được chứng minh thư nhân dân Đài Loan nên sau khi vợ/ chồng qua đời hoặc ly hôn đều bị ép phải rời bỏ con cái về nước. Vừa qua Bộ Nội chính đã cho biết, để khích lệ các ngoại phối làm tròn trách nhiệm làm cha mẹ, Bộ sẽ nới lỏng quy định về nhập quốc tịch đối với những bậc cha mẹ dù đơn thân nhưng vẫn phải nuôi dạy con cái chưa vị trưởng thành chiếu theo diện ngoại phối. Dự thảo này đã được Bộ Nội chính gửi qua Viện Lập pháp xem xét thẩm tra.

Trước đó Bộ Nội chính cũng công bố thống kê số liệu nhập tịch mới nhất, xét từ lý do nhập tịch, chiếm tỷ lệ cao nhất tới 96.5% là do “trở thành phối ngẫu của công dân trong nước”, trong đó chủ yếu là nữ giới. Số lượng ngoại phối đông nhất tại Đài Loan là người Việt Nam chiếm 76.53%, tiếp theo là Indonexia, Philippine, Miến Điện, tổng số ngoại phối đến từ các quốc gia Đông Nam Á chiếm 99.01%. Bộ Nội chính cho biết, nới lỏng các quy định liên quan đến nhập tịch là nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế và đảm bảo quyền lợi của dân chúng cũng như hoàn thiện và thực thi pháp luật về dân chủ, nhân quyền.

大修法!內政部表示,將鬆綁歸化國籍的相關法令,在台灣的外籍配偶即使喪偶或離婚,仍可申請歸化,留台撫養小孩。另外,修正草案中也增訂規定,將先准其歸化中華民國國籍,在取得國籍後的一年內,再提出喪失原有國籍證明即可。

在台外配遭遇喪偶或離婚之後,往往因為尚未取得中華民國身份證,被迫與子女分離,遣返母國。內政部日前表示,為鼓勵外配善盡為人父母職責,將鬆綁國籍法規定,讓喪偶、離婚但仍必須獨力撫養未成年子女之外配,可比照外配身分申請歸化,內政部已提案送交立法院審查。

內政部日前公佈最新國籍歸化統計,從歸化原因來看,「成為國人之配偶」占96.5%最高,並以女性為主。其中越南占76.53%最多,依序是印尼、菲律賓、緬甸,東南亞國家外配共占99.01%。內政部表示,鬆綁歸化國籍相關規定是因應實務需求,以確保民眾權益、落實保障人權的意旨。

Bài: Báo Bốn Phương

Dịch: Thanh Hà

文/四方報

越文翻譯╱青河